護送

hù sòng hộ tống

Hán Việt: hộ tống · Pinyin: hù sòng

Tổng quan

hộ tống | tháp tùng

Cấu tạo: (hộ) + (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộ tống | tháp tùng
  • Cihui hộ tống hộ tống ☆Đưa đi và che chở dọc đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨同前往,並保護其安全。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗幸蜀,又于劍門奉迎鸞駕,護送至成都,拂衣而去。」《文明小史》第二三回:「那山東的路是著名難走的,所以特派兩個親兵護送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陪同前往使免遭意外(多指用武装保护)~伤员ㄧ~粮草 ㄧ~出境。

Eng

  • CC-CEDICT to escort|to accompany
  • Cihui to escort; to accompany

ja

  • JMdict escort (e.g. under guard)|convoy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拦截