讀書

dú shūđộc thư

Hán Việt: độc thư · Pinyin: dú shū

Tổng quan

đọc sách; học bài. 讀書聲 tiếng học bài 讀書筆記 bút kí đọc sách; đọc bài chép. 讀書得間(讀書時能發現問題). đọc sách có thể phát hiện vấn đề; học; học bài. anh ấy học bài rất chăm chỉ.; đi học; đýőng thời; lúc đó. 我還在讀書 tôi vẫn còn đi học 他在那個中學讀過一年書. anh ấy học một năm ở trường trung học đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

看着书本,出声地或不出声地读:~声, ~笔记, 读了一遍书; 指学习功课:他~很用功; 指上学:妈妈去世那年,我还在~, 他在那个中学读过一年书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閱讀書籍。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「荊卿好讀書擊劍,以術說衛元君,衛元君不用。」

Cấu tạo: 讀 (độc) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đọc sách — Chỉ việc học hành.; đọc sách , học , học ở trường; 1. đọc sách; học bài. 讀書聲 tiếng học bài 讀書筆記 bút kí đọc sách; đọc bài chép. 讀書得間(讀書時能發現問題). đọc sách có thể phát hiện vấn đề 2. học; học bài. anh ấy học bài rất chăm chỉ. 3. đi học; đýőng thời; lúc đó. 我還在讀書 tôi vẫn còn đi học 他在那個中學讀過一年書. anh ấy học một năm ở trường trung học đó.; ọc sách — Chỉ việc học hành
  • Biên soạn 讀書 dúshū* v.o. 1. study 2. attend school

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閱讀書籍。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「荊卿好讀書擊劍,以術說衛元君,衛元君不用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看着书本,出声地或不出声地读:~声, ~笔记, 读了一遍书; 指学习功课:他~很用功; 指上学:妈妈去世那年,我还在~, 他在那个中学读过一年书。

Eng

  • Cihui to read a book; to study; to attend school

other

  • Nguồn khác Đọc sách
  • Nguồn khác Chỉ việc học hành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

念书