讀書

dú shū độc thư

Hán Việt: độc thư · Pinyin: dú shū

Tổng quan

đọc sách | học | học ở trường ọc sách — Chỉ việc học hành. độc thư độc thư ☆Đọc sách — Chỉ việc học hành. 1. đọc sách; học bài。看著書本,出聲地或不出聲地讀。 讀書聲 tiếng học bài 讀書筆記 bút kí đọc sách; đọc bài chép. 讀書得間(讀書時能發現問題)。 đọc sách có thể phát hiện vấn đề 2. học; học bài。指學習功課。 他讀書很用功。 anh ấy học bài rất chăm chỉ. 3. đi học; đýőng thời; lúc đó。指上學;當時。 我還在讀書 tôi vẫn còn đi học 他在那個中學讀過一年書。 anh ấy học một năm…

Cấu tạo: (độc) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độc thư độc thư ☆Đọc sách — Chỉ việc học hành.
  • Cihui đọc sách | học | học ở trường ọc sách — Chỉ việc học hành. độc thư độc thư ☆Đọc sách — Chỉ việc học hành. 1. đọc sách; học bài。看著書本,出聲地或不出聲地讀。 讀書聲 tiếng học bài 讀書筆記 bút kí đọc sách; đọc bài chép. 讀書得間(讀書時能發現問題)。 đọc sách có thể phát hiện vấn đề 2. học; học bài。指學習功課。 他讀書很用功。 anh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閱讀書籍。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「荊卿好讀書擊劍,以術說衛元君,衛元君不用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看着书本,出声地或不出声地读:~声|~笔记|读了一遍书;指学习功课:他~很用功;指上学:妈妈去世那年,我还在~|他在那个中学读过一年书。

Eng

  • CC-CEDICT to read a book|to study|to attend school
  • Cihui to read a book; to study; to attend school

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

念书