讀死書 độc tử thư Hán Việt: độc tử thư Tổng quan Cấu tạo: 讀 (độc) + 死 (tử) + 書 (thư)Hán Việtđộc tử thưCấu tạo讀 + 死 + 書 · độc + tử + thư nghĩa thành phần: độc + tử + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 執著於書本所說而不曉得變通、靈活運用。如:「讀書最重要的就是要能應用所學,如此才不會讀死書。」EngCihui 讀死書 ú sǐshū v.o. read without digesting