讀誦

độc tụng

Hán Việt: độc tụng

Tổng quan

(術語)就文字曰讀,離文字曰誦。法華經法師品曰:「受持讀誦解說書寫妙法華經乃至一偈。」☸

Cấu tạo: 读 (độc) + 诵 (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)就文字曰讀,離文字曰誦。法華經法師品曰:「受持讀誦解說書寫妙法華經乃至一偈。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

讀誦品 · 讀誦大乘 · 讀誦正行 · 讀誦雜行 · 誦咒 · 誦帚 · 誦律 · 誦念