sòng tụng

Hán Việt: tụng · Pinyin: sòng

Tổng quan

đọc to đọc thuộc lòng

诵扬 · 诵经 · 诵读 · 诵经台 · 传诵 · 吟诵 · 告诵 · 复诵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsòng
Hán Việttụng
Quảng Đôngzung6
Chú âmㄙㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổzsyungh
Baxter-Sagartsə-[l]oŋ-s
Hán ngữ Thượng cổsə-[l]oŋ-s
Phản thiết似用切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 誦
  • Thiều Chửu Tụng rành rọt, đọc sách lên giọng cho rành rọt gọi là {tụng}. Khen ngợi. Như {xưng tụng} [稱誦] Bài tụng. Như bài thơ. Oán trách.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诵 (形声。从言,甬声。本义背诵、朗读) 同本义 诵,讽也。--《说文》。徐锴曰临文为诵。” 兴道讽诵言语。--《周礼·大司乐》。注背文曰讽,以声节之曰诵。” 春诵夏弦。--《礼记·文王世子》 宴居有师工之诵。--《国语·楚语》 子路终身诵之。--《论语·子罕》 十五弹箜篌,十六诵诗书。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 坐大厦之下而诵《诗》《书》,无奔真诚之劳矣。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如熟读成诵;过目成诵;背诵;诵经;记诵(默记和背诵);诵笃笃(叽叽咕咕,嘟嘟噜噜);诵咏(诵 诵sòng ⒈背读,用抑扬高低的腔调念背~。朗~。 ⒉述说,陈述~…

Eng

  • CC-CEDICT to read aloud|to recite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤似用切,音頌。【說文】諷也。【徐曰】臨文爲誦。誦,從也。以口從其文也。【廣韻】讀誦也。【周禮·春官·大司樂】以樂語敎國子:興、道、諷、誦、言、語。【註】倍文曰諷,以聲節之曰誦。【詩·大雅】誦言如醉。【禮·文王世子】春誦夏絃。【史記·儒林傳】兒寬行常帶經,止息則誦習之。 又【廣雅】論也,言也。【韓非子·難言篇】時稱詩書,道法往古,則見以爲誦。【註】誦,說舊事也。【王融·策秀才文】進講誦志,以沃朕心。【註】誦,言也。 又【正字通】怨謗亦曰誦。【左傳·襄四年】臧紇侵邾,敗于狐駘,國人誦之。又【晉語】惠公入,而背內外之賂。與人誦之,皆怨辭也。 又官名。【周禮·地官】誦訓。【鄭註】能訓說四方所誦習,及人所作爲久時事。 又鳥名。【山海經】開明南有誦鳥。 又通作訟。詳訟字註。 又叶侯容切,音慵。【詩·小雅】家父作誦,以究王訩。 又叶牆容切,音從。【楚辭·九辯】欲循道而平驅兮,又未知其所從。然中路而迷惑兮,自壓按而學誦。

Thuyết Văn

諷也。从言。甬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

似用切。九部。

【誦】 (tụng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 甬 (dũng) Phiên thiết: Tự dụng thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 用 (dụng) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúng (Đọc sách) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 诵 · 诵 · 誦 · 诵 · 誦