事變

shì biàn sự biến

Hán Việt: sự biến · Pinyin: shì biàn

Tổng quan

sự cố | sự kiện bất ngờ | các sự kiện (nói chung)

Cấu tạo: (sự) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cố | sự kiện bất ngờ | các sự kiện (nói chung)
  • Cihui sự biến sự biến ☆Việc xảy ra thình lình. Cũng như: Biến cố.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世事的變化。如:「白雲蒼狗,事變無常,令人難以預料。」《詩經.大序》:「吟詠情性,以風其上,達於事變而懷其舊俗者也。」漢.揚雄〈解嘲〉:「世異事變,人道不殊,彼我易時,未知何如。」 2.政治或軍事上突然發生的重大變故。如:「七七事變」。《五代史平話.唐史.卷上》:「左右走歸的來告事變,夫人立斬之;陰召大將約束軍士,不得譟動。」《三國演義》第三回:「時盧植棄官未去,見宮中事變,擐甲持戈,立於閣下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的变化事变得应|达于事变; 突然发生的重大政治、军事性变故七七事变|马日事变|卢沟桥事变。
  • Tân Hoa Tự Điển ①事物的变化事变得应|达于事变。②突然发生的重大政治、军事性变故七七事变|马日事变|卢沟桥事变。

Eng

  • CC-CEDICT incident|unforeseen event|events (in general)
  • Cihui incident; unforeseen event; events (in general)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事件 · 事故 · 变乱