事变
sự biến
Hán Việt: sự biến · Pinyin: shì biàn
Tổng quan
biến cố. biến cố mồng 7 tháng 7 (Nhật bất ngờ tấn công vào phía nam cầu Lư Câu, Trung Quốc). 西安事變. biến cố Tây An.; biến động lớn (chính trị, quân sự).; sự biến đổi. tìm ra mối liên hệ bên trong của sự biến đổi chung quanh để làm hướng dẫn cho hành động của chúng ta
①事物的变化事变得应, 达于事变。②突然发生的重大政治、军事性变故七七事变, 马日事变, 卢沟桥事变。
1.世事的變化。如:「白雲蒼狗,事變無常,令人難以預料。」《詩經.大序》:「吟詠情性,以風其上,達於事變而懷其舊俗者也。」漢.揚雄〈解嘲〉:「世異事變,人道不殊,彼我易時,未知何如。」 2.政治或軍事上突然發生的重大變故。如:「七七事變」。《五代史平話.唐史.卷上》:「左右走歸的來告事變,夫人立斬之; 陰召大將約束軍士,不得譟動。」《三國演義》第三回:「時盧植棄官未去,見宮中事變,擐甲持戈,立於閣下。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 事變 hìbiàn* n. 1. incident 2. emergency; exigency
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.世事的變化。如:「白雲蒼狗,事變無常,令人難以預料。」《詩經.大序》:「吟詠情性,以風其上,達於事變而懷其舊俗者也。」漢.揚雄〈解嘲〉:「世異事變,人道不殊,彼我易時,未知何如。」 2.政治或軍事上突然發生的重大變故。如:「七七事變」。《五代史平話.唐史.卷上》:「左右走歸的來告事變,夫人立斬之; 陰召大將約束軍士,不得譟動。」《三國演義》第三回:「時盧植棄官未去,見宮中事變,擐甲持戈,立於閣下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①事物的变化事变得应, 达于事变。②突然发生的重大政治、军事性变故七七事变, 马日事变, 卢沟桥事变。
- Kaggle Zh-Vi incident
Eng
- Cihui incident; unforeseen event; events (in general)
other
- Nguồn khác Việc xảy ra thình lình. Cũng như: Biến cố
- Nguồn khác Biến cố