變卦

biàn guà biến quái

Hán Việt: biến quái · Pinyin: biàn guà

Tổng quan

thay đổi ý định | nuốt lời

Cấu tạo: (biến) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi ý định | nuốt lời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卜筮時,後卦與前卦所得的結果不同,稱為「變卦」。後用以指改變主意。《水滸傳》第六八回:「忽有人來報道:『青州、凌州兩路,有軍馬到來。』宋江道:『那廝們知得,必然變卦。』」《初刻拍案驚奇》卷二九:「只怕爹娘等不得,或有變卦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已定的事忽然改变(多含贬义):昨天说得好好儿的,今天怎么~了|别人一说,他就变了卦。

Eng

  • CC-CEDICT to change one's mind|to go back on one's word
  • Cihui to change one's mind; to go back on one's word

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变故