變單調

biến đan điều

Hán Việt: biến đan điều

Tổng quan

dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng, đánh ngã sóng soài, trở nên phẳng bẹt, trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại, bay hơi, bay mùi, hả, trải ra, trải phẳng, cho (máy bay) bay song song với mặt đất

Cấu tạo: (biến) + (đan) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng, đánh ngã sóng soài, trở nên phẳng bẹt, trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại, bay hơi, bay mùi, hả, trải ra, trải phẳng, cho (máy bay) bay song song với mặt đất