變堅韌

biến kiên nhận

Hán Việt: biến kiên nhận

Tổng quan

làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện, rắn lại, trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng

Cấu tạo: (biến) + (kiên) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện, rắn lại, trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng