韌
nhận
Hán Việt: nhận · Pinyin: rèn
Tổng quan
đã tôi luyện dẻo nhưng chắc bền bền bỉ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rèn |
|---|---|
| Hán Việt | nhận |
| Quảng Đông | jan6 |
| Mân Nam | jun7 |
| Nhật Bản | SHINAYAKA |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | njinh |
| Phản thiết | 而振切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mềm dai. Thứ da thuộc mềm nhũn mà lại bền gọi là {nhận}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 柔軟而結實。如:「堅韌」、「柔韌」、「韌性」。宋.沈括《夢溪筆談.卷一九.器用》:「青堂羌善鍛甲,鐵色青黑,瑩徹可鑒毛髮,以麝皮為䋶旅之,柔薄而韌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韌(韋)qiū套车时拴在牲口屁股上的皮带子后~。[韋韆]即"秋千",见"秋⒎"。
Eng
- CC-CEDICT annealed|pliable but strong|tough|tenacious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】而進切【集韻】【韻會】【正韻】而振切,𠀤音刃。【說文】柔而固也。从韋刃聲。【廣韻】柔韌。【集韻】本作肕。或作忍。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 靭 · 刄 · 肕 · 靭 · 靱 · 韋 · 韧 · 韧 · 靭 · 靱 · 肕 · 靭