變把戲
biến bả hí
Hán Việt: biến bả hí · Pinyin: biàn bǎ xì
Tổng quan
biểu diễn ảo thuật | làm trò ảo thuật | thuật ảo ảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu diễn ảo thuật | làm trò ảo thuật | thuật ảo ảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表演魔術。即耍弄驚險離奇、詭異靈巧的技藝,如吞刀吐火、無中生有等,以滿足人們的好奇心和趣味感。也作「變戲法」。 2.比喻人耍詭計。如:「我倒要看看他變把戲能變什麼花樣?」
Eng
- CC-CEDICT to perform magic|to do magic tricks|prestidigitation
- Cihui to perform magic; to do magic tricks; prestidigitation