變溫和

biến ôn hòa

Hán Việt: biến ôn hòa

Tổng quan

làm dịu đi, dịu đi bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại, mủi lòng, động lòng thương

Cấu tạo: (biến) + (ôn) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm dịu đi, dịu đi bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại, mủi lòng, động lòng thương