變焦鏡頭

biàn jiāo jìng tóu biến tiêu kính đầu

Hán Việt: biến tiêu kính đầu · Pinyin: biàn jiāo jìng tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (biến) + (tiêu) + (kính) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可調整焦距的鏡頭,使物像的大小可隨鏡頭焦距變動而改變,不須變動攝影機位置,即可使影像大小的範圍符合拍攝要求。