變節

biàn jié biến tiết

Hán Việt: biến tiết · Pinyin: biàn jié

Tổng quan

phản bội | đào ngũ | kẻ phản bội | thay đổi lập trường chính trị

Cấu tạo: (biến) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản bội | đào ngũ | kẻ phản bội | thay đổi lập trường chính trị
  • Cihui biến tiết biến tiết ☆Thay đổi khí tiết, trở thành xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.投降敵人,喪失氣節。《淮南子.主術》:「不為秦楚變節,不為胡越改容。」 2.泛指改變舊有的志向或作為。《漢書.卷六七.朱雲傳》:「少時通輕俠,借客報仇。……年四十,乃變節從博士白子友受易,又事前將軍蕭望之受論語,皆能傳其業。」也稱為「折節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变自己的节操,在敌人面前屈服:~分子|~自首。

Eng

  • CC-CEDICT betrayal|defection|turncoat|to change sides politically
  • Cihui betrayal; defection; turncoat; to change sides politically

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叛变

Từ trái nghĩa

守节