變粗糙

biến thô tháo

Hán Việt: biến thô tháo

Tổng quan

làm cho ráp, làm cho xù xì, trở nên ráp, trở nên xù xì, động, nổi sóng (biển)

Cấu tạo: (biến) + (thô) + (tháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho ráp, làm cho xù xì, trở nên ráp, trở nên xù xì, động, nổi sóng (biển)