變色
biến sắc
Hán Việt: biến sắc · Pinyin: biàn sè
Tổng quan
thay đổi màu | sậm màu | thay đổi sắc mặt | trở nên tức giận
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi màu | sậm màu | thay đổi sắc mặt | trở nên tức giận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因恐懼或憤怒而面色失常。《左傳.僖公三年》:「公懼,變色。禁之,不可。公怒,歸之。未絕之也,蔡人嫁之。」《初刻拍案驚奇》卷一:「主人見眾人有些變色,取了珠子,急急走到裡邊,抬出一個緞箱來。」也作「變顏」。 2.物的顏色改變。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「喑嗚則山岳崩頹,叱吒則風雲變色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变颜色:~镜|这种墨水不易~丨;风云~(比喻时局变化);改变脸色(多指发怒、恐惧、着急等):勃然~丨脸不~心不跳。
Eng
- CC-CEDICT to change color|to discolor|to change countenance|to become angry
- Cihui to change color; to discolor; to change countenance; to become angry