變通
biến thông
Hán Việt: biến thông · Pinyin: biàn tōng
Tổng quan
thực tế | linh hoạt | hành động khác nhau trong các tình huống khác nhau | thích ứng với hoàn cảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui thực tế | linh hoạt | hành động khác nhau trong các tình huống khác nhau | thích ứng với hoàn cảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了順應時勢的變遷,作非原則性的彈性處置。《易經.繫辭上》:「廣大配天地,變通配四時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依据不同情况,作非原则性的变动:遇特殊情况,可以酌情~处理。
Eng
- CC-CEDICT pragmatic|flexible|to act differently in different situations|to accommodate to circumstances
- Cihui pragmatic; flexible; to act differently in different situations; to accommodate to circumstances