固执

gù zhícố chấp

Hán Việt: cố chấp · Pinyin: gù zhí

Tổng quan

cố chấp; khư khư; khăng khăng; ngoan cố. 固執已見 khăng khăng giữ ý kiến của mình; quyết giữ ý kiến của mình. 性情固執 tính tình cố chấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

坚持己见,不肯改变~己见丨性情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.堅守不違背。《禮記.中庸》:「誠之者,擇善而固執之者也。」《漢書.卷八五.谷永杜鄴傳.谷永》:「無使素餐之吏久尸厚祿,以次貫行,固執無違。」 2.堅持己見,不肯變通。《紅樓夢》第七八回:「你太固執了,正經再搬進來的為是,休為沒要緊的事反疏遠了親戚。」《文明小史》第三六回:「你們恁樣固執,我也沒法,只得告辭了。」

Cấu tạo: 固 (cố) + 執 (chấp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn persist in; cling to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅守不違背。《禮記.中庸》:「誠之者,擇善而固執之者也。」《漢書.卷八五.谷永杜鄴傳.谷永》:「無使素餐之吏久尸厚祿,以次貫行,固執無違。」 2.堅持己見,不肯變通。《紅樓夢》第七八回:「你太固執了,正經再搬進來的為是,休為沒要緊的事反疏遠了親戚。」《文明小史》第三六回:「你們恁樣固執,我也沒法,只得告辭了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚持己见,不肯改变~己见丨性情~。
  • Kaggle Zh-Vi stiff neck

Eng

  • JMdict sticking to (an opinion, theory, belief, etc.)
  • JMdict clinging to
  • JMdict adherence
  • JMdict persistence
  • JMdict insistence
  • Cihui obstinate; stubborn; to fixate on; to cling to

Đức

  • Handedict störrisch

ja

  • JMdict 固執(こしつ)

other

  • Nguồn khác Giữ vững ý kiến của mình, không chịu thay đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

执拗 · 拘泥 · 顽固 · 顽强

Từ trái nghĩa

变通 · 明达 · 灵活 · 迁就 · 随和 · 顺从