固執
cố chấp
Hán Việt: cố chấp · Pinyin: gù zhí
Tổng quan
bướng bỉnh | cứng đầu | chấp nhất | bám vào iữ vững ý kiến của mình, không chịu thay đổi. cố chấp cố chấp ☆Giữ vững ý kiến của mình, không chịu thay đổi. cố chấp; khư khư; khăng khăng; ngoan cố。堅持已見,不肯改變。 固執已見 khăng khăng giữ ý kiến của mình; quyết giữ ý kiến của mình. 性情固執 tính tình cố chấp
Nghĩa
Việt
- Cihui cố chấp cố chấp ☆Giữ vững ý kiến của mình, không chịu thay đổi.
- Cihui bướng bỉnh | cứng đầu | chấp nhất | bám vào iữ vững ý kiến của mình, không chịu thay đổi. cố chấp cố chấp ☆Giữ vững ý kiến của mình, không chịu thay đổi. cố chấp; khư khư; khăng khăng; ngoan cố。堅持已見,不肯改變。 固執已見 khăng khăng giữ ý kiến của mình; quyết giữ ý kiến của mình. 性情固執 tính…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅守不違背。《禮記.中庸》:「誠之者,擇善而固執之者也。」《漢書.卷八五.谷永杜鄴傳.谷永》:「無使素餐之吏久尸厚祿,以次貫行,固執無違。」 2.堅持己見,不肯變通。《紅樓夢》第七八回:「你太固執了,正經再搬進來的為是,休為沒要緊的事反疏遠了親戚。」《文明小史》第三六回:「你們恁樣固執,我也沒法,只得告辭了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坚持己见,不肯改变~己见丨性情~。
Eng
- CC-CEDICT obstinate|stubborn|to fixate on|to cling to
- Cihui obstinate; stubborn; to fixate on; to cling to
ja
- JMdict sticking to (an opinion, theory, belief, etc.)|clinging to|adherence|persistence|insistence