讒間

chán jiān sàm gian

Hán Việt: sàm gian · Pinyin: chán jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (sàm) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui èm chê để cho hai bên xa cách nhau. »Buông lời sàm gián, quên bài tôn thân« (Đại Nam Quốc Sử). sàm gián sàm gián ☆Dèm chê để cho hai bên xa cách nhau. »Buông lời sàm gián, quên bài tôn thân« (Đại Nam Quốc Sử).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用讒言離間他人。《晉書.卷一○一.劉元海載記》:「王渾、李憙以鄉曲見知,每相稱達,讒間因之而進,深非吾願,適足為害。」《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章傳》:「而梁末帝昏亂,小人趙巖、張漢傑等用事,大臣宿將多被讒間。」

Eng

  • Cihui 讒間 hánjiàn v. slander; backbite

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

说合