說合

shuō hé thuyết hợp

Hán Việt: thuyết hợp · Pinyin: shuō hé

Tổng quan

hòa giải | dàn xếp | gặp gỡ để bàn bạc 1. nói vun vào; giới thiệu cho thành sự。從中介紹,促成別人的事;把兩方面說到一塊兒。 說合人。 người giới thiệu. 說合親事。 giới thiệu hôn nhân. 2. thương lượng; bàn bạc。商議;商量。 3. hoà giải。說和。

Cấu tạo: (thuyết) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa giải | dàn xếp | gặp gỡ để bàn bạc 1. nói vun vào; giới thiệu cho thành sự。從中介紹,促成別人的事;把兩方面說到一塊兒。 說合人。 người giới thiệu. 說合親事。 giới thiệu hôn nhân. 2. thương lượng; bàn bạc。商議;商量。 3. hoà giải。說和。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.代人介紹而成其事。南朝宋.劉義慶《世說新語.識鑒》:「何晏、鄧颺、夏侯玄並求傅嘏交,而嘏終不許,諸人乃因荀粲說合之。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「您是給人說合甚麼事情來著?告訴得我,告訴不得?」 2.調解紛爭。《紅樓夢》第三○回:「我及至到那裡要說合。誰知,兩個人倒在一處對賠不是了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从中介绍﹐促使事情成功﹐或使两方面能说到一块儿; 说和﹔说服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从中介绍﹐促使事情成功﹐或使两方面能说到一块儿。 2.说和﹔说服。

Eng

  • CC-CEDICT to bring together|to mediate|to arrange a deal
  • Cihui to bring together; to mediate; to arrange a deal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拉拢 · 撮合

Từ trái nghĩa

中伤 · 谗间