说合
thuyết hợp
Hán Việt: thuyết hợp · Pinyin: shuō hé
Tổng quan
nói vun vào; giới thiệu cho thành sự. người giới thiệu. 說合親事. giới thiệu hôn nhân.; thương lượng; bàn bạc.; hoà giải
1.从中介绍﹐促使事情成功﹐或使两方面能说到一块儿。 2.说和﹔说服。
1.代人介紹而成其事。南朝宋.劉義慶《世說新語.識鑒》:「何晏、鄧颺、夏侯玄並求傅嘏交,而嘏終不許,諸人乃因荀粲說合之。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「您是給人說合甚麼事情來著?告訴得我,告訴不得?」 2.調解紛爭。《紅樓夢》第三○回:「我及至到那裡要說合。誰知,兩個人倒在一處對賠不是了!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Giới thiệu, mai mối
- Google Alex v6 làm mối
- VietPhrases giới thiệu cho thành sự; thương lượng; bàn bạc; hoà giải
- Tần suất từ giới thiệu cho thành sự; thương lượng; bàn bạc; hoà giải
- Biên soạn 說合 shuōhe v. 1. bring two or more parties together 2. talk over; discuss
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.代人介紹而成其事。南朝宋.劉義慶《世說新語.識鑒》:「何晏、鄧颺、夏侯玄並求傅嘏交,而嘏終不許,諸人乃因荀粲說合之。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「您是給人說合甚麼事情來著?告訴得我,告訴不得?」 2.調解紛爭。《紅樓夢》第三○回:「我及至到那裡要說合。誰知,兩個人倒在一處對賠不是了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从中介绍﹐促使事情成功﹐或使两方面能说到一块儿。 2.说和﹔说服。
Eng
- Cihui to bring together; to mediate; to arrange a deal
- Tần suất từ 說合 shuōhe v. 1. bring two or more parties together 2. talk over; discuss
Đức
- Handedict vermitteln