讓位
nhượng vị
Hán Việt: nhượng vị · Pinyin: ràng wèi
Tổng quan
thoái vị | nhường chỗ hường ngôi. nhượng vị nhượng vị ☆Nhường ngôi. 1. nhường ngôi; nhường địa vị。讓出統治地位。 2. nhường chỗ ngồi。讓出坐位。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhượng vị nhượng vị ☆Nhường ngôi.
- Cihui thoái vị | nhường chỗ hường ngôi. nhượng vị nhượng vị ☆Nhường ngôi. 1. nhường ngôi; nhường địa vị。讓出統治地位。 2. nhường chỗ ngồi。讓出坐位。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把自己的職位讓給別人。《淮南子.精神》:「公子札不以有國為尊,故讓位。」《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》:「朗薦光祿大夫楊彪,且稱疾,讓位於彪。」 2.把自己的座位讓給他人。如:「他看見老人上車,趕緊起身讓位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 让出官爵或职位; 推让坐位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.让出官爵或职位。 2.推让坐位。
Eng
- CC-CEDICT to abdicate|to yield
- Cihui to abdicate; to yield