讓位
nhượng vị
Hán Việt: nhượng vị · Pinyin: ràng wèi
Tổng quan
nhường ngôi; nhường địa vị.; nhường chỗ ngồi
1.让出官爵或职位。 2.推让坐位。
1.把自己的職位讓給別人。《淮南子.精神》:「公子札不以有國為尊,故讓位。」《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》:「朗薦光祿大夫楊彪,且稱疾,讓位於彪。」 2.把自己的座位讓給他人。如:「他看見老人上車,趕緊起身讓位。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thoái vị; từ bỏ; từ ngôi; nhường ngôi; nhường địa vị; nhường chỗ ngồi
- Biên soạn 1. give one's place to another 2. abdicate 3. yield to; give way to; change into
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把自己的職位讓給別人。《淮南子.精神》:「公子札不以有國為尊,故讓位。」《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》:「朗薦光祿大夫楊彪,且稱疾,讓位於彪。」 2.把自己的座位讓給他人。如:「他看見老人上車,趕緊起身讓位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.让出官爵或职位。 2.推让坐位。
Eng
- Cihui to abdicate; to yield
- Tần suất từ v.o. 1. give one's place to another 2. abdicate 3. yield to; give way to; change into
Đức
- Handedict seine Posten aufgeben, seine Stelle aufgeben
other
- Nguồn khác Nhường ngôi