即位

jí wèi tức vị

Hán Việt: tức vị · Pinyin: jí wèi

Tổng quan

lên ngôi | lên kế vị

Cấu tạo: (tức) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên ngôi | lên kế vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帝王、諸侯登位。《左傳.桓公元年》:「春王正月,公即位。」《初刻拍案驚奇》卷七:「後來肅宗即位靈武,玄宗自疑不能歸長安。」 2.就位。《書經.顧命》:「卿士邦君,麻冕蟻裳,入即位。」《禮記.坊記》:「故君適其臣,升自阼階,即位於堂,示民不敢有其室也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就位;指开始做帝王或诸侯。

Eng

  • CC-CEDICT to succeed to the throne|accession
  • Cihui to succeed to the throne; accession

ja

  • JMdict accession to the throne|enthronement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

登位 · 登基

Từ trái nghĩa

让位 · 退位