讓與

ràng yǔ nhượng dữ

Hán Việt: nhượng dữ · Pinyin: ràng yǔ

Tổng quan

bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...), buông, thả (pháp lý) nộp, nhường, nhượng (quyền, tài sản...) sự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng), bỏ, từ bỏ, giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng), đầu hàng, chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng...) chi phối mình

Cấu tạo: (nhượng) + (dữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...), buông, thả (pháp lý) nộp, nhường, nhượng (quyền, tài sản...) sự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng), bỏ, từ bỏ, giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng), đầu hàng, chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng..…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.讓給他人。《孔子家語.卷四.六本》:「蒼梧嬈娶妻而美,讓與其兄,讓則讓矣,然非禮之讓矣。」 2.法律上指物或權利之所有者,將物或權利移轉他人的行為。

Eng

  • Cihui 讓與 àngyǔ v. transfer; cede to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

让渡

Từ trái nghĩa

继承