讓渡

ràng dù nhượng độ

Hán Việt: nhượng độ · Pinyin: ràng dù

Tổng quan

nhường lại tài sản sự nhường lại tài sản làm cho giận ghét; làm cho xa lánh, (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...) (pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...), sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị), sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...), cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...), để lại (bằng chúc thư);…

Cấu tạo: (nhượng) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡以自己的財產權,移轉與他人,不問有無報償,皆稱為「讓渡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 让出移转。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.让出移转。

Eng

  • CC-CEDICT to transfer (property, rights etc); to cede
  • Cihui 讓渡 àngdù v. turn over or transfer (property)
  • Cihui to transfer (property, rights etc); to cede

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

让与 · 转让