讕言

lán yán lan ngôn

Hán Việt: lan ngôn · Pinyin: lán yán

Tổng quan

vu khống | phỉ báng | buộc tội oan lời vu cáo; vu khống; lời nói xấu; bôi nhọ; đặt điều; lời vô căn cứ。誣賴的話;沒有根據的話。 無恥讕言。 đặt điều mà không biết xấu hổ.

Cấu tạo: (lan) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu khống | phỉ báng | buộc tội oan lời vu cáo; vu khống; lời nói xấu; bôi nhọ; đặt điều; lời vô căn cứ。誣賴的話;沒有根據的話。 無恥讕言。 đặt điều mà không biết xấu hổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誣妄、不實的言詞。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「迄至魏晉,作者間出,讕言兼存,璅語必錄。」清.王夫之《讀通鑑論.卷八.漢靈帝》:「狂夫之言,一怒而無餘,卓之暴,市井亡賴之讕言也,而何足懼邪?」 2.書名。作者不詳,內容陳述人君法度。《漢書.卷三○.藝文志》:「《讕言》十(一)篇。」漢.班固.自注:「不知作者,陳人君法度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诬赖的话;没有根据的话无耻~。

Eng

  • CC-CEDICT slander|calumny|to accuse unjustly
  • Cihui slander; calumny; to accuse unjustly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流言 · 蜚语 · 谣言