計策

jì cè kế sách

Hán Việt: kế sách · Pinyin: jì cè

Tổng quan

mưu kế kế sách; mưu kế; mưu chước; mẹo。為對付某人或某種情勢而預先安排的方法或策略。

Cấu tạo: (kế) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu kế kế sách; mưu kế; mưu chước; mẹo。為對付某人或某種情勢而預先安排的方法或策略。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因應情勢發展而擬訂的策略。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「秦王覺,固止,以為秦國尉,卒用其計策。」《三國演義》第五二回:「吾等用計策,損兵馬,費錢糧,他去圖見成,豈不可恨!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为对付某人或某种情势而预先安排的方法或策略。

Eng

  • CC-CEDICT stratagem
  • Cihui stratagem

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

计谋