計算的

kế toán đích

Hán Việt: kế toán đích

Tổng quan

thận trọng, có đắn đo suy nghĩ, tính toán hơn thiệt xem calculation có sử dụng máy điện toán để đếm; để kể; để liệt kê

Cấu tạo: (kế) + (toán) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thận trọng, có đắn đo suy nghĩ, tính toán hơn thiệt xem calculation có sử dụng máy điện toán để đếm; để kể; để liệt kê