計議

jì yì kế nghị

Hán Việt: kế nghị · Pinyin: jì yì

Tổng quan

bàn bạc | thảo luận | lên kế hoạch trao đổi; bàn tính; thương nghị; bàn bạc; bàn định; tính。商議。 從長計議。 tính chuyện lâu dài. 他們計議著生產競賽的辦法。 họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.

Cấu tạo: (kế) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn bạc | thảo luận | lên kế hoạch trao đổi; bàn tính; thương nghị; bàn bạc; bàn định; tính。商議。 從長計議。 tính chuyện lâu dài. 他們計議著生產競賽的辦法。 họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計劃商議。《後漢書.卷一二.彭寵傳》:「寵又與常所親信吏計議,皆懷怨於浮,莫有勸行者。」《三國演義》第二回:「玄德連忙回軍,軍中大亂,敗陣而歸,與朱儁計議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 考虑;商议:从长~。

Eng

  • CC-CEDICT to deliberate|to talk over|to plan
  • Cihui to deliberate; to talk over; to plan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

商议