订书机
đính thư ki
Hán Việt: đính thư ki · Pinyin: dìng shū jī
Tổng quan
CƠ máy đóng sách
1.将书页装订成册的主要机械。常用的有铁丝骑马订﹑平订和锁线﹑缝纫等订书机。 2.用于装订单页纸张成册或信件﹑包装袋封口的简单工具。
Nghĩa
Việt
- Cihui cái dập ghim
- Cihui máy đóng sách
- Cihui máy đóng ghim
- Cihui LT:臺
- Cihui 台
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.将书页装订成册的主要机械。常用的有铁丝骑马订﹑平订和锁线﹑缝纫等订书机。 2.用于装订单页纸张成册或信件﹑包装袋封口的简单工具。
Eng
- Cihui stapler; stapling machine; bookbinding machine; 台
Đức
- Handedict Klammeraffe (umg) (S, Tech)