訂貨單
đính hóa đan
Hán Việt: đính hóa đan · Pinyin: dìng huò dān
Tổng quan
vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ, chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển), chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ), làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ, in lõm xuống, rập (đầu...), (ngành in) sắp chữ thụt vào, lõm xuống, giao kèo (giữa chủ và thợ), lệnh, sung công, đơn đặt hàng (của người nước ngoài), làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo), chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請求銷貨者運交商品的訂貨單據。