认清
nhận thanh
Hán Việt: nhận thanh · Pinyin: rèn qīng
Tổng quan
nhìn rõ; nhận ra; nhận thức
辨別清楚。如:「認清事實」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhận rõ
- Google Alex v6 nhận rõ, phân biệt
- VietPhrases nhận rõ
- Tần suất từ nhận thanh: nhận rõ; nhận rõ
- Biên soạn r.v. see through to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辨別清楚。如:「認清事實」。
Eng
- Cihui to see clearly; to recognize; to realize
- Tần suất từ r.v. see through to
Đức
- Handedict sich im Klaren sein, klar erkennen