迷失

mí shī mê thất

Hán Việt: mê thất · Pinyin: mí shī

Tổng quan

mất phương hướng | bị lạc iều lầm lỗi. mê thất mê thất ☆Điều lầm lỗi. mất phương hướng; lạc đường。弄不清;走錯(方向、道路等)。

Cấu tạo: (mê) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất phương hướng | bị lạc iều lầm lỗi. mê thất mê thất ☆Điều lầm lỗi. mất phương hướng; lạc đường。弄不清;走錯(方向、道路等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迷惑而無法分辨。《晉書.卷七八.列傳.陶回》:「峻果由小丹楊經秣陵,迷失道,逢郡人,執以為鄉導。」《文明小史》第四回:「不料多走了路,迷失路途,不忙問怎的。」 2.丟掉、失去。元.無名氏《合同文字》第一折:「等孩兒長大時年,交付他收執依然,遮莫殺顛沛流離,休迷失水木根源。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「小的妻子久為楊化冤魂所附,真性迷失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弄不清方向,走错道路; 丢失;丧失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弄不清方向,走错道路。 2.丢失;丧失。

Eng

  • CC-CEDICT to lose (one's bearings)|to get lost
  • Cihui to lose (one's bearings); to get lost

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寻找 · 认清