讨价
thảo giá
Hán Việt: thảo giá · Pinyin: tǎo jià
Tổng quan
mặc cả; trả giá
1.要价。
索價。《初刻拍案驚奇》卷六:「狄氏隨手就囊中取起來看,口裡嘖嘖道:『果然好珠!』看了一看,愛玩不已。問道:『要多少錢?』慧澄道:『討價萬貫。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui ra giá: mặc cả/trả giá
- Tần suất từ mặc cả; trả giá
- Biên soạn ask/name a price
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.要价。
Eng
- Cihui 討價 ǎojià* v.o. ask/name a price
- Tần suất từ v.o. ask/name a price
Đức
- Handedict ursprüngliche Preisforderung