討伐的

thảo phạt đích

Hán Việt: thảo phạt đích

Tổng quan

viễn chinh, (thuộc) cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi

Cấu tạo: (thảo) + (phạt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viễn chinh, (thuộc) cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi