討便宜
thảo tiện nghi
Hán Việt: thảo tiện nghi · Pinyin: tǎo pián yi
Tổng quan
tìm kiếm món hời | tìm cách lợi dụng | cố gắng kiếm lợi từ người khác tham; muốn vớ bở; muốn hời; cố tình đòi phần hời; muốn chơi gác; muốn chơi trội。存心佔便宜。
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm kiếm món hời | tìm cách lợi dụng | cố gắng kiếm lợi từ người khác tham; muốn vớ bở; muốn hời; cố tình đòi phần hời; muốn chơi gác; muốn chơi trội。存心佔便宜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謀求自己的利益或方便。《初刻拍案驚奇》卷一六:「這叫做『貪小失大』,所以為人不可做那討便宜苟且之事。」《紅樓夢》第六五回:「便有那遊手好閒,專打聽小事的人,也都去奉承賈璉,乘機討些便宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指占便宜或取巧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指占便宜或取巧。
Eng
- CC-CEDICT to look for a bargain|to seek advantage|to try to gain at expense of others
- Cihui to look for a bargain; to seek advantage; to try to gain at expense of others