討債者

thảo trái giả

Hán Việt: thảo trái giả

Tổng quan

nâu xám, (thơ ca) tối tăm, mờ tối, màu nâu xám, ngựa nâu xám, ruồi già (làm mồi câu), người mắc nợ, người đòi nợ, sự mắc nợ, sự đòi nợ, ngoại động từ, thúc nợ (ai), đòi nợ (ai), quấy rầy

Cấu tạo: (thảo) + (trái) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâu xám, (thơ ca) tối tăm, mờ tối, màu nâu xám, ngựa nâu xám, ruồi già (làm mồi câu), người mắc nợ, người đòi nợ, sự mắc nợ, sự đòi nợ, ngoại động từ, thúc nợ (ai), đòi nợ (ai), quấy rầy