討喫鬼

tǎo chī guǐ thảo khiết quỷ

Hán Việt: thảo khiết quỷ · Pinyin: tǎo chī guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (khiết) + (quỷ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间传说中专事乞讨的鬼; 用为对乞丐的詈词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.民间传说中专事乞讨的鬼。 2.用为对乞丐的詈词。

Eng

  • Cihui 討吃鬼 ǎochīguǐ n. <coll.> beggar M:ge/¹míng