讨好的

thảo hảo đích

Hán Việt: thảo hảo đích

Tổng quan

mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo, cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương dịu ngọt, thơm dịu, khéo léo, ngọt ngào (thái độ)

Cấu tạo: 討 (thảo) + 好 (hảo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khéo léo

Từ liên quan

Gần nghĩa

好的 · 讨好 · 讨好卖乖 · 讨好儿 · 讨好地 · 好的品质 · 好的境遇 · 好的生活