討好的

thảo hảo đích

Hán Việt: thảo hảo đích

Tổng quan

mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo, cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương dịu ngọt, thơm dịu, khéo léo, ngọt ngào (thái độ)

Cấu tạo: (thảo) + (hảo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo, cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương dịu ngọt, thơm dịu, khéo léo, ngọt ngào (thái độ)