討替身

tǎo tì shēn thảo thế thân

Hán Việt: thảo thế thân · Pinyin: tǎo tì shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (thế) + (thân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信﹐谓含冤负屈凶死者的鬼魂﹐沉沦苦海﹐为求超生﹐往往诱使他人上吊﹑投河﹐以求自代﹐叫做"讨替身"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迷信﹐谓含冤负屈凶死者的鬼魂﹐沉沦苦海﹐为求超生﹐往往诱使他人上吊﹑投河﹐以求自代﹐叫做"讨替身"。