訓導長

huấn đạo trường

Hán Việt: huấn đạo trường

Tổng quan

(từ lóng) thức ăn (đi đường, đi cắm trại...), (từ lóng) giám thị (trường đại học Căm,brít, Ôc,phớt) ((cũng) proggins), (từ lóng) (như) proctorize (từ lóng) giám thị (trường đại học Căm,brít, Ôc,phớt) ((cũng) prog), (từ lóng) (như) proctorize

Cấu tạo: (huấn) + (đạo) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) thức ăn (đi đường, đi cắm trại...), (từ lóng) giám thị (trường đại học Căm,brít, Ôc,phớt) ((cũng) proggins), (từ lóng) (như) proctorize (từ lóng) giám thị (trường đại học Căm,brít, Ôc,phớt) ((cũng) prog), (từ lóng) (như) proctorize

Eng

  • Cihui 訓導長 ùndǎozhǎng n. <trad.> the dean of students (in a college) M:ge/¹míng/²wèi