訓練員
huấn luyện viên
Hán Việt: huấn luyện viên · Pinyin: xùn liàn yuán
Tổng quan
thầy dạy tư, người kèm (luyện thi...), (thể dục,thể thao) huấn luyện viên, người đánh xe ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui thầy dạy tư, người kèm (luyện thi...), (thể dục,thể thao) huấn luyện viên, người đánh xe ngựa