议员席

nghị viên tịch

Hán Việt: nghị viên tịch

Tổng quan

ghế dài, bàn (của thợ mộc, thợ đóng giày), ghế ngồi của quan toà; toà án, ghế ngồi ở nghị viện Anh (của từng nhóm), cuộc trưng bày, cuộc triển lãm (chó), trưng bày, triển lãm (chó)

Cấu tạo: 議 (nghị) + 員 (viên) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ghế nghị viên

Từ liên quan

Gần nghĩa

議員 · 议员 · 议员法 · 议员任期 · 议员津贴