議定

yì dìng nghị định

Hán Việt: nghị định · Pinyin: yì dìng

Tổng quan

đạt được thỏa thuận | thống nhất àn luận rồi quyết chắc về một việc gì — Một loại văn thư của chính phủ, nội dung quyết chắc về một việc gì, và nói rõ về việc đó. nghị định nghị định ☆Bàn luận rồi quyết chắc về một việc gì — Một loại văn thư của chính phủ, nội dung quyết chắc về một việc gì, và nói rõ về việc đó. nghị định。商議決定。 議定書 nghị định thư 當面議定價款。 ngã giá ngay tại chỗ

Cấu tạo: (nghị) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghị định nghị định ☆Bàn luận rồi quyết chắc về một việc gì — Một loại văn thư của chính phủ, nội dung quyết chắc về một việc gì, và nói rõ về việc đó.
  • Cihui đạt được thỏa thuận | thống nhất àn luận rồi quyết chắc về một việc gì — Một loại văn thư của chính phủ, nội dung quyết chắc về một việc gì, và nói rõ về việc đó. nghị định nghị định ☆Bàn luận rồi quyết chắc về một việc gì — Một loại văn thư của chính phủ, nội dung quyết chắc về…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商量討論作成決定。《紅樓夢》第五八回:「尤氏等便議定,待王夫人回家回明,也欲遣發那十二個女孩子。」《老殘遊記》第一五回:「他們事已議定,大概如此,只是你先前說的那個案子呢?我到底不放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商议决定:~书|当面~价款。

Eng

  • CC-CEDICT to reach an agreement|to agree upon
  • Cihui to reach an agreement; to agree upon

ja

  • JMdict agreement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通过