記事本
kí sự bổn
Hán Việt: kí sự bổn · Pinyin: jì shì běn
Tổng quan
sổ tay | tập giấy ghi chú | máy tính xách tay
Nghĩa
Việt
- Cihui sổ tay | tập giấy ghi chú | máy tính xách tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抄錄雜事用以備忘的筆記本。
Eng
- CC-CEDICT notebook|paper notepad|laptop computer
- Cihui notebook; paper notepad; laptop computer