記名的
kí danh đích
Hán Việt: kí danh đích
Tổng quan
(ngôn ngữ học) (thuộc) danh sách, được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định, (ngôn ngữ học) danh sách, chủ ng đã đăng ký, bảo đảm (thư)
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngôn ngữ học) (thuộc) danh sách, được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định, (ngôn ngữ học) danh sách, chủ ng đã đăng ký, bảo đảm (thư)