記錄

jì lù kí lục

Hán Việt: kí lục · Pinyin: jì lù

Tổng quan

ghi chép | bản ghi chép | người ghi chép | kỷ lục (trong thể thao, v.v.) | LT:個|个 1. ghi lại; ghi chép。紀錄。把聽到的話或發生的事寫下來。 2. biên bản。當場記錄下來的材料。 會議記錄。 biên bản hội nghị. 3. thư ký; người ghi chép。做記錄的人。 推舉他當記錄。 cử anh ấy làm thư ký. 4. kỷ lục。在一定時期、一定範圍以內記載下來的最高成績。 打破記錄。 phá kỷ lục. 創造新記錄。 lập kỷ lục mới.

Cấu tạo: (kí) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi chép | bản ghi chép | người ghi chép | kỷ lục (trong thể thao, v.v.) | LT:個|个 1. ghi lại; ghi chép。紀錄。把聽到的話或發生的事寫下來。 2. biên bản。當場記錄下來的材料。 會議記錄。 biên bản hội nghị. 3. thư ký; người ghi chép。做記錄的人。 推舉他當記錄。 cử anh ấy làm thư ký. 4. kỷ lục。在一定時期、一定範圍以內記載下來的最高成績。 打破記錄。 phá kỷ lụ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記於書冊。漢.王充《論衡.超奇》:「古昔之遠,四方辟匿,文墨之士,難得記錄。」《三國演義》第一○○回:「史官秉筆而記錄,百姓眾口而傳揚。」也作「紀錄」、「記載」。 2.記於書冊的資料。如:「把事情的過程做成記錄。」也作「紀錄」、「記載」。 3.在一定時間或範圍內記載下來的最高成績。如:「他期待在明天的運動場上,打破全國撐竿跳記錄。」也作「紀錄」。 4.記錄的人。如:「下次的會議就由你當記錄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把听到的话或发生的事写下来:~在案;当场记录下来的材料:会议~;做记录的人:推举他当~;也作纪录;同“纪录”。

Eng

  • CC-CEDICT to record|record (written account)|note-taker|record (in sports etc)|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to record; record (written account); note-taker; record (in sports etc); CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

记实