记忆的

kí ức đích

Hán Việt: kí ức đích

Tổng quan

(thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm, (thuộc) ký ức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5), lễ truy điệu, đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm, (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại, (ngoại giao) thông điệp, đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị (thuộc) trí nhớ; giúp trí nh

Cấu tạo: 記 (kí) + 憶 (ức) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc ký ức
  • Tần suất từ (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm, (thuộc) ký ức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5), lễ truy điệu, đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm, (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại, (ngoại giao) thông điệp, đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị (thuộc) trí nhớ; giúp trí nh

Từ liên quan

Gần nghĩa

记忆体 · 记忆力 · 记忆化 · 记忆卡 · 记忆器 · 记忆术 · 记忆棒 · 记忆犹新