記注官

jì zhù guān kí chú quan

Hán Việt: kí chú quan · Pinyin: jì zhù guān

Tổng quan

Cấu tạo: (kí) + (chú) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随侍天子左右记录天子言行的官﹐即起居注官。清代由翰林﹑詹事等日讲官兼任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随侍天子左右记录天子言行的官﹐即起居注官。清代由翰林﹑詹事等日讲官兼任。