記問之學

jì wèn zhī xué kí vấn chi học

Hán Việt: kí vấn chi học · Pinyin: jì wèn zhī xué

Tổng quan

Cấu tạo: (kí) + (vấn) + (chi) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只是记诵书本,以资谈助或应答问难的学问。指对学问未融会贯通,不成体系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指为应付他人之问难而预为之记诵之学。谓无真知之学。

Eng

  • Cihui 記問之學 ìwènzhīxué n. rote teaching of undigested classics