讲价

jiǎng jiàgiảng giá

Hán Việt: giảng giá · Pinyin: jiǎng jià

Tổng quan

mặc cả; trả giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 讨价还价。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

交易貨物時,買賣雙方商量價格。如:「現在許多商家都施行不二價,絕不講價。」

Cấu tạo: 講 (giảng) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương lượng giá cả mặc cả; trả giá。(講價兒)討價還價。
  • Tần suất từ giảng giá/giảng giới: mặc cả/trả giá; người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, người hay chế giễu, người hay giễu cợt, sự cò kè, sự mặc cả, cò kè, mặc cả, (+ away) bán lỗ, đấu khẩu, chuyện trò huyên thiên, nói chuyện huyên thiên, cò kè mất thì giờ; trả giá
  • Biên soạn 講價 iǎngjià v.o. 1. bargain; haggle over price

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交易貨物時,買賣雙方商量價格。如:「現在許多商家都施行不二價,絕不講價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 讨价还价。

Eng

  • Cihui to bargain (over price); to haggle
  • Tần suất từ 講價 iǎngjià v.o. 1. bargain; haggle over price , Jīngguò yī ²fān ∼, tāmen zuòchéngle yī bǐ shēngyì. After bargaining, they made a business deal. 2. negotiate the terms/conditions

Đức

  • Handedict feilschen, verhandeln (über den Preis) (V, Wirtsch)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

论价